Thứ Hai, 23 Tháng 5 2022 / Published in CBQMTA, ENGLISH CORNER
[CBQMTA] TỪ VỰNG TIẾNG ANH HỌC PHẦN 4 HỆ ĐẠI TRÀ GIÁO TRÌNH MARKET LEADER         UNIT 1: MANAGEMENT 1. Accommodating (adj): tốt bụng 2. Amiable (adj): tử tế 3. Authority (n): thẩm quyền 4. Colleague (n) đồng nghiệp 5. Collectivist (n): người theo chủ nghĩa tập thể 6. Collide (v): va
Thứ Bảy, 21 Tháng 5 2022 / Published in CBQMTA, ENGLISH CORNER
ÔN TẬP WRITING TIẾNG ANH HỌC PHẦN 4 HỆ CHẤT LƯỢNG CAO GIÁO TRÌNH BUSINESS PARTNER    UNIT 5: PERFORMANCE REVIEW SUMMARIES Chi tiết: Viết email, letter hoặc forms nhằm tóm tắt các thông tin chính từ cuộc họp feedback hoặc đánh giá hiệu suất của công ty.    Model answer:  Further to our performance
Thứ Sáu, 20 Tháng 5 2022 / Published in CBQMTA, ENGLISH CORNER
[CBQMTA] NGỮ PHÁP TIẾNG ANH HỌC PHẦN 4 HỆ CHẤT LƯỢNG CAO GIÁO TRÌNH BUSINESS PARTNER         UNIT 5: PERFORMANCE LINKING WORDS AND CONCESSIVE CLAUSES (Liên từ và mệnh đề nhượng bộ) Chúng ta có thể sử dụng một loạt các từ liên kết hoặc trạng từ để giới thiệu các mệnh
Thứ Sáu, 20 Tháng 5 2022 / Published in CBQMTA, ENGLISH CORNER
[CBQMTA] TỪ VỰNG TIẾNG ANH HỌC PHẦN 4 HỆ CHẤT LƯỢNG CAO GIÁO TRÌNH BUSINESS PARTNER         UNIT 5: PERFORMANCE 1. Appraisal (n): thẩm định/ đánh giá 2. Failure (n): sự thất bại 3. Achievement (n): thành tựu 4. Success (n): sự thành công 5. Performance (n): hiệu suất 6. Advance (v):
TOP