Câu lạc bộ Anh văn BELL

Câu lạc bộ Anh văn BELL

Business English for Learners and Lovers

BELL CLUB
279 Nguyen Tri Phuong Street, Ward 5, Distict 10 Ho Chi Minh City, Vietnam

Open in Google Maps
  • ABOUT US
    • INTRODUCTION
    • MANAGEMENT BOARD
      • CURRENT MANAGEMENT BOARD
      • PREVIOUS MANAGEMENT BOARD
  • DEPARTMENT
    • HUMAN RESOURCES
    • SPECIALIST
    • COMMUNICATIONS
    • EXTERNAL RELATIONS
  • ACTIVITIES
    • PROGRAMS
      • EXTERNAL PROGRAMS
      • INTERNAL PROGRAMS
    • CAMPAIGNS
    • PROJECTS
      • EXTERNAL PROJECTS
      • INTERNAL PROJECTS
  • ENGLISH CORNER
    • CBQMTA
    • ACADEMIA
    • TIPS & TRICKS
    • VOCABULARY
  • COOPERATION
    • SPONSORS
    • PARTNERS
  • CONTACT
  • Home
  • CBQMTA
  • [CBQMTA] TỪ VỰNG TIẾNG ANH HỌC PHẦN 1 HỆ CHẤT LƯỢNG CAO
10/02/2026

[CBQMTA] TỪ VỰNG TIẾNG ANH HỌC PHẦN 1 HỆ CHẤT LƯỢNG CAO

BELL UEH
Thứ Năm, 16 Tháng 12 2021 / Published in CBQMTA, ENGLISH CORNER

[CBQMTA] TỪ VỰNG TIẾNG ANH HỌC PHẦN 1 HỆ CHẤT LƯỢNG CAO

[CBQMTA] TỪ VỰNG TIẾNG ANH HỌC PHẦN 1 HỆ CHẤT LƯỢNG CAO

GIÁO TRÌNH BUSINESS PARTNER

 

 

 

 

UNIT 1: ORGANISATION

1.Chief Executive Officer (CEO) (n): tổng giám đốc
2. Administration (n): quản trị
3. Information Technology (IT) helpdesk (n): chuyên viên hỗ trợ
4. Promotion (n): quảng bá
5. Recruitment (n): tuyển nhân sự
6. Human Resources department (n): ban nhân sự
7. Accounts Department (n): ban kế kiểm
8. Operation department (n): ban điều hành
9. R&D department = Research and Development department (n): bộ phận nghiên cứu và phát triển
10. Franchise (n): thương hiệu
11. Supply chain (n): chuỗi cung ứng
12. Make an arrangement: hẹn trước
13. Colleagues (n): đồng nghiệp
14. Analyst (n): phân tích viên
15. Workforce (n): lực lượng lao động
16. Household goods (n): hàng gia dụng
17. Acquisition (n): sự tiếp quản
18. Welfare (n): phúc lợi

 

19. Productivity (n): năng suất
20. Strengthen (v): tăng cường
21. Bankruptcy (n): sự phá sản
22. Quarter (n): quý
23. Sales revenue (n): doanh số bán hàng
24. Triple (v): tăng gấp ba
25. Halve (v): giảm một nửa
26. Coordinate (v): điều phối
27. Retain (v): duy trì
28. Innovative (a): mang tính cải tiến
29. Position (v): định vị
30. Interpret (v): phiên dịch
31. Supervise (v): giám sát
32. Bureaucracy (n): hành chính
33. Centralised (a): được điều hành từ một ban duy nhất
34. Decentralised (a): sự điều hành được chia ra nhiều ban nhỏ
35. Hierarchy (n): hệ thống cấp bậc
36. Transition (n): sự chuyển đổi
37. Efficient (a): hiệu quả
38. Flexible (a): linh hoạt
39. Restructuring (n): tái cơ cấu

UNIT 2: THE LIFE OF LUXURY

1.Ambassador (n): đại sứ
2. Base of clients (n): cơ sở khách hàng
3. Boutiques (n): cửa hàng quần áo
4. Brand (n): thương hiệu, nhãn mác
5. Budget (n): ngân sách
6. Campaign (n): chiến dịch
7. Cautious approach (n): sự tiếp cận cẩn trọng
8. Core Business (n): hoạt động kinh doanh cốt lõi
9. Devalue (v): làm mất giá
10. Emerge (v): được biết đến, nổi lên
11. Expedition (n): cuộc thám hiểm
12. Fragrances (n): hương thơm
13. Image (n): hình ảnh
14. Influencer (n): người gây ảnh hưởng
15. Interactive (adj): tác động qua lại

 

 

  16. Love at first sight (idm): yêu từ cái nhìn đầu tiên
17. Loyalty (n): sự trung thành
18. Megacity (n): siêu đô thị
19. Millennials (n): thế hệ Millennials, còn gọi là thế hệ Y, những người sinh ra trong đầu thập niên 1980 đến đầu thập niên 2000
20. Over-extend (v): mở rộng quá mức
21. Product line (n): dòng sản phẩm
22. Product placement (n): quảng cáo nhúng hay quảng cáo sản phẩm trên phim hoặc chương trình truyền hình
23. Publicise (v): công khai
24. Retailer (n): nhà bán lẻ
25. Sequence (n): chuỗi
26. Stretch (v): trãi dài, kéo dài
27. Take some time of work (idm): nghỉ phép
28. Ultra-luxury (adj): siêu cao cấp
29. Venture into (v): mạo hiểm
30. Wealthy (n): sự giàu có

UNIT 3: JOB HUNTING

1. Administration (n): quản trị, sự quảnlý
2. Appreciate (n): cảm kích, đánh giá cao
3. Asset (n): vật quý, điều có ích
4. Be of value to (Ph.V): quan trọng, hữu ích
5. Blame (v): đổ lỗi
6. Bump into (Ph.V): tình cờ gặp
7. Candidate (n): ứng cử viên, thí sinh
8. Characteristic (n): tính cách
9. Cliché (n): lời nói sáo rỗng
10. Colleague (n): đồng nghiệp
11. Come across (Ph.V): tình cờ gặp
12. Commitment (n): lời cam kết
13. Concise (adj): ngắn gọn súc tích
14. CV = Curriculum vitae (n): sơ yếu lý lịch
15. Demonstrate (v): chứng minh, giải thích

 

 

 17. Description (n): sự mô tả
18. Diploma (n): bằng cấp
19. Enclosed (adj): được gửi kèm theo
20. Entrepreneur (n): doanh nhân
21. Exceed (v): vượt quá
22. Flexibility (n): sự linh hoạt
23. Get to the bottom of sth (idm): hiểu rõ ngọn nguồn
24. Improvise (v): ứng biến
25. Incompetent (adj): thiếu năng lực
26. Internship (n): kỳ thực tập
27. Jobseeker (n): người tìm việc
28. Vacancy (n): vị trí trống
29. Recruitment (n):sự tuyển dụng
30. Résumé (n): sơ yếu lý lịch
31. Sort out (Ph.V): lựa chọn, phân loại
32. Spontaneous (n): tự nhiên
33. Stand out from (Ph.V): nổi bật

UNIT 4: BUSINESS STRATEGY

1. strategy (n): chiến lược
2. merge (v): sáp nhập
3. merger (n): sự liên doanh
4. acquire (v): thu được
5. acquisition (n): sự giành được
6. take over (phr): tiếp nhận, thu mua
7. takeover (n): sự thu mua
8. bid (v): đấu giá
9. takeover bid (n): trả giá thu mua
10. major (adj): chủ yếu
11. major player (n): đấu thủ quan trọng
12. emerge (v): nổi lên
13. emerging market (n): thị trường mới nổi
14. margin (n): lề, số dư
15. profit (n): lợi nhuận
16. profit margin (n): lãi ròng
17. profitable (adj): sinh lãi, mang lợi

 

 

18. chain (n): dây chuyền (làm việc)
19. supermarket chain (n): chuỗi siêu thị
20. innovate (v): đổi mới, cách tân
21. innovative (adj): có tính đổi mới
22. risk (n): rủi ro
23. risky (adj): đầy rủi ro, mạo hiểm
24. take risk: mạo hiểm
25. compete (v): cạnh tranh
26. competitive (adj): có sức cạnh tranh
27. competing (adj): cạnh tranh
28. competitive price (n): giá cạnh tranh
29. growth (n): sự phát triển, sự gia tăng
30. fast-growing (adj): phát triển nhanh chóng
31. processed food/meals (collocation): thực phẩm đã qua chế biến
32. consumer preference (n): sở thích người tiêu dùng
33. product line (n): dòng sản phẩm
34. expand (v): mở rộng
35. expansive (adj): có thể mở rộng
  • Tweet

What you can read next

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BÓNG ĐÁ
[CBQMTA] TỪ VỰNG TIẾNG ANH HỌC PHẦN 3 HỆ ĐẠI TRÀ
SOCIAL COMPARISON: DON’T MIX APPLES WITH ORANGES

Để lại một bình luận Hủy

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

HEY ENGLISH – CỘNG ĐỒNG LUYỆN GIAO TIẾP TIẾNG ANH

Ngày hội trải nghiệm du học và định cư quốc tế 2023

Chinh phục IELTS cấp tốc cùng TDP IELTS

Recent Posts

  • JobsGO – VIỆC LÀM TÌM ĐẾN BẠN

    JobsGO – Kênh thông tin tuyển dụng và việ...
  • Hey English – Cộng đồng luyện giao tiếp tiếng Anh mọi lúc, mọi nơi

    Nhu cầu học tập và giao tiếp bằng tiếng Anh ngà...
  • Anh Ngữ ZIM – Học IELTS theo lộ trình thiết kế riêng cho bạn

    Anh Ngữ ZIM là hệ thống trung tâm luyện thi IEL...
  • Zest for English – Ngọn Lửa Đam Mê Học Tiếng Anh Không Bao Giờ Tắt

    Khát vọng một thương hiệu trẻ mang ngoại ngữ đế...
  • TDP IELTS – Trung Tâm IELTS Chất Lượng Cao Tại TPHCM

    Nằm tại số 61 Đào Duy Từ, Phường 5, Quận 10, TP...

ABOUT US

CLB ANH VĂN BELL
Trực thuộc Hội Sinh Viên Đại học Kinh tế TP.HCM

Email : bell@ueh.edu.vn
Media Support: httt.bellclubueh@gmail.com

279 Nguyen Tri Phuong Street, Dien Hong Ward, Ho Chi Minh City, Vietnam

Open in Google Maps

CONTACT

Ms. Lê Đoàn Đan Vi – CHỦ NHIỆM BELL CLUB.
Email: danvi.bellclubueh@gmail.com
Phone: 0814 871 484

Ms. Nguyễn Trịnh Lan Phương – PHÓ CHỦ NHIỆM ĐỐI NGOẠI BELL CLUB.
Email: lanphuong.bellclubueh@gmail.com
Phone: 0938 935 339

RECENT POSTS

  • JobsGO – VIỆC LÀM TÌM ĐẾN BẠN

    JobsGO – Kênh thông tin tuyển dụng và việ...
  • Hey English – Cộng đồng luyện giao tiếp tiếng Anh mọi lúc, mọi nơi

    Nhu cầu học tập và giao tiếp bằng tiếng Anh ngà...
  • Anh Ngữ ZIM – Học IELTS theo lộ trình thiết kế riêng cho bạn

    Anh Ngữ ZIM là hệ thống trung tâm luyện thi IEL...
  • GET SOCIAL
Câu lạc bộ Anh văn BELL

© 2020 All rights reserved | Designed by Giang Tan.

TOP