Last week, we studied a lot of idioms with the word “ MAKE”. Today, we will continue to get to know some interesting new idioms with the word “ COME”… Let’s try to remember it !!

Come to light

Definition: become known ( được tìm ra, nhận ra, làm sáng tỏ)

Ex: A number of facts have come to light which change everything.( Rất nhiều sự thật được làm sáng tỏ đã thay đổi mọi thứ)
A new solution has come to light ( Một giải pháp  mới vừa được nghĩ ra).

Come to one’s senses

Definition: begin thinking clearly about a situation ( bắt đầu nghĩ thông suốt về một sự việc nào đó)

Ex: Alan, come to your senses! It’s not going to happen.(Alan, hãy nghĩ thông suốt đi! Nó sẻ không bao giờ xảy ra đâu)

Come to pass

Definition: to occur (xảy ra)

Ex: Everything I had predicted came to pass.(Mọi thứ tôi dự đoán đã xảy ra)
The prophecy has come to pass.
(Những lời tiên tri của họ đã thành sự thật)

Come away empty-handed

Definition: return from a meeting, situation or other event without any gain (trở về từ một cuộc họp hoặc một sự kiện nào đó mà không dành được một lợi ích gì)

Ex: We came away empty-handed from the negotiations. ( Họ đã bị thất bại trong những cuộc đàm phán)

The competition was so intense that our company came away empty-handed. ( Sự cạnh tranh là vô cùng  mãnh liệt nên dẫn đến công ty chúng ta đã bị thất bại)

Come down in the world

Definition: lose financial or social prestige and position (mất uy thế về tài chính hoặc vị thế xã hội)

Ex: I’m afraid Tom has come down in the world. Life’s been pretty hard for him lately.( Tôi e rằng Tom đã mất uy thế về tài chính. Cuộc sống của ông ta trở nên khó khăn gần đây)
I think you’re taking too much risk. You might come down in the world.
( Tôi nghĩ rằng bạn đang chịu quá nhiều rủi ro đấy. Bạn có thể bị mất vị trí này đấy)

Come in out of the rain

Definition: start paying attention to a situation ( bắt đầu chú ý đến một vấn đề nào đó)

Ex: If he doesn’t come in out of the rain, things will get out of control.(Nếu ông ta không chú ý đến tình trạng này, mọi thứ sẽ vượt khỏi tầm kiểm soát)
Alex, come in out of the rain! Open your eyes to what is happening! ( Alex, hãy xem kìa! Mở to mắt xem những gì đang xảy ra kìa!)

Come into one’s own

Definition: begin having success and satisfaction in life ( đạt được thành công và sự hài lòng trong cuộc sống

Ex: Since he was appointed to vice-president, he’s really come into his own ( Từ khi ông ta được bổ nhiệm vào vị trí phó chủ tịch, ông ấy đã rất thành công)
Keep working hard. One day you’ll come into your own.( Hãy cứ tiếp tục làm việc
chăm chỉ đi. Một ngày nào đó bạn sẽ thành công thôi.)

Come of age

Definition: reach maturity required to do something such as marry, drink, vote, etc.( đủ tuổi để làm gì đó như kết hôn, uống rượu, bầu cử…

Ex: You can have a beer once you come of age.( Bạn có thể uống bia ngay khi bạn đủ tuổi)

Come to a bad end

Definition: end in disaster ( kết thúc trong thảm họa – kết cục xấu)

Ex: I’m afraid Jack has come to a bad end.( Tôi e rằng Jack sẽ kết thú trong thảm họa mất)
If you don’t change your behavior, you’ll come to a bad end.
( Nếu bạn không thay đổi thái độ của bạn, bạn sẽ có kết cục xấu)

Come to a standstill

Definition: not able to make any progress forward ( không có khả năng để tiến hành tiếp tục)

Ex: Can you help me? I’ve come to a standstill on this project.( Bạn có thể giúp tôi không? Tôi không còn khả năng tiếp tục dự án này)
We came to a standstill and had to rethink everything ( Chúng tôi không còn khả năng tiếp tục tiến trình và phải suy nghỉ lại mọi thứ).

Come to grips with something

Definition: deal with something difficult ( Giải quyết gì đó khó khăn)

Ex: I’ll have to come to grips with this problem if I want to succeed.( Tôi phải giải quyết được vấn đề này nếu tôi muốn thành công)
I think you first need to come to grips with his complaints before you move forward ( Tôi nghĩ bạn trước tiên phải giải quyết sự phàn nàn của ông ta trước khi tiếp tục).

by Nguyen Ngo Tinh Giang