12633553_751096824990187_3360109253135880897_o

  1. Account holder: chủ tài khoản
  2. Active/ Brisk demand: lượng cầu nhiều
  3. Affiliated/ Subsidiary company: công ty con
  4. Agent: đại lý, đại diện
  5.  Amortization/ Depreciation: khấu hao
  6. Average annual growth: tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm
  7. Capital accumulation: sự tích luỹ tư bản
  8. Circulation and distribution of commodity: lưu thông phân phối hàng hoá
  9. Confiscation: tịch thu
  10. Conversion: chuyển đổi (tiền, chứng khoán)
  11. Co-operative: hợp tác xã
  12. Customs barrier: hàng rào thuế quan
  13. Depreciation: khấu hao
  14. Distribution of income: phân phối thu nhập
  15. Dumping: bán phá giá
  16. Earnest money: tiền đặt cọc
  17. Economic blockade: bao vây kinh tế
  18. Economic cooperation: hợp tác kinh tế
  19. Effective demand: nhu cầu thực tế
  20. Effective longer-run solution: giải pháp lâu dài hữu hiệu
  21. Embargo: cấm vận
  22. Embargo=sanction: cấm vận
  23. Financial policies: chính sách tài chính
  24. Financial year: tài khoán
  25.  Fixed capital: vốn cố định
  26.  Floating/ Working/ Circulating/ Liquid capital: vốn luân chuyển
  27. Foreign currency: ngoại tệ
  28. Gross Domestic Product (GDP): tổng sản phẩm quốc nội
  29. Gross National Product (GNP): Tổng sản phẩm qdân
  30. Guarantee: bảo hành
  31. Hoard/ hoarder: tích trữ/ người tích trữ
  32. Holding company: công ty mẹ
  33. Home/ Foreign market: thị trường trong nước/ ngoài nước
  34. Indicator of economic welfare: chỉ tiêu phúc lợi kinh tế
  35. Inflation: sự lạm phát
  36. Instalment: phần trả góp mỗi lần cho tổng số tiền
  37. Insurance: bảo hiểm
  38. Interest: tiền lãi
  39. International economic aid: viện trợ kinh tế quốc tế
  40. Invoice: hoá đơn
  41. Joint stock company: công ty cổ phần
  42. Joint venture: công ty liên doanh
  43. Liability: khoản nợ, trách nhiệm
  44. Macro-economy: kinh tế vĩ mô
  45. Managerial skill: kỹ năng quản lý
  46. Market economy: kinh tế thị trường
  47. Micro-economy: kinh tế vi mô
  48. Mode of payment: phuơng thức thanh toán
  49. Moderate price: giá cả phải chăng
  50. Monetary activities: hoạt động tiền tệ
  51. Mortgage: cầm cố , thế nợ
  52. National economy: kinh tế quốc dân
  53. National firms: các công ty quốc gia
  54. Offset: sự bù đáp thiệt hại
  55. Payment in arrear: trả tiền chậm
  56. Per capita income: thu nhập bình quân đầu người
  57. Planned economy: kinh tế kế hoạch
  58. Potential demand: nhu cầu tiềm tang
  59. Preferential duties: thuế ưu đãi
  60. Price boom: việc giá cả tăng vọt
  61. Purchasing power: sức mua
  62. Rate of economic growth: tốc độ tăng trưởng ktế
  63. Real national income: thu nhập quốc dân thực tế
  64. Regulation: sự điều tiết
  65. Revenue: thu nhập
  66. Share: cổ phần
  67. Shareholder: người góp cổ phần
  68.  Sole agent: đại lý độc quyền
  69. Speculation/ speculator: đầu cơ/ người đầu cơ
  70. Supply and demand: cung và cầu
  71. Surplus: thặng dư
  72. The openness of the economy: sự mở cửa của nền ktế
  73. Transfer: chuyển khoản
  74. Transnational corporations: Các công ty siêu quốc gia
  75. Treasurer: thủ quỹ
  76. Turnover: doanh số, doanh thu
  77. Withdraw: rút tiền ra